19-03-2010. 07h21PM
   Từ khóa: Tổng đài panasonic , Tổng đài siemens , Tổng đài soho , Thiết bị ghi âm , Card ghi âm , Bộ đàm , Bộ đàm kenwood , chuông cửa , Phần mềm tính cước , Card trả lời tự động , Điện thoại panasonic , Điện thoại kéo dài , Tai nghe , Điện thoại hội nghị , Giải pháp thoại hội nghị , Máy fax laser , Dây điện thoại , Lắp đặt tổng đài , Bảo dưỡng tổng đài ,
SẢN PHẨM
BẢNG GIÁ
SO SÁNH SẢN PHẨM
Dich Vu
>> Tổng đài dưới 24 máy lẻ
>> Card mở rộng KX-TES824
>> Card ghi âm
>> Tổng đài từ 24 - 64 máy lẻ
>> Card mở rộng KX-TDA100
>> Card trả lời tự động
>> Tổng đài từ 64-120 máy lẻ
>> Card mở rộng KX-TDA200
>> Card voicemail
>> Tổng đài lớn hơn 120 máy lẻ
>> Card mở rộng KX-TDA600
>> Phần mềm tính cước
>> Bàn lập trình tổng đài
>> Bàn giám sát DSS
>> Bộ lưu điện khi mất nguồn
 

 

Tổng đài Panasonic KX-TES824 (8 vào 24 ra)

Tổng đài Panasonic KX-TES824 (8 vào 24 ra)

Model : KX-TES824 (8Co-24Ext)


Mua

So sánh


KX-TES824 (8Co-24Ext),Tổng đài Panasonic KX-TES824 (8 vào 24 ra)


 

Tổng đài Panasonic KX-TES824 với 8 đường vào bưu điện, ra 24 máy lẻ nội bộ

 

- Tích hợp sẵn hiển thị số gọi nội bộ.

- Tích hợp sẵn lời chào khi khách hàng gọi đến.

-  Hỗ trợ gọi bằng mã cá nhân account code .

 - Hỗ trợ đàm thoại hội nghị nhiều bên .

 - Tính năng lời chào nhiều cấp.

-  Khả năng mở rộng linh hoạt.

---------------------------------
Bảo hành: 15 tháng
Kho: Còn hàng
Giá : 491.00 $
Xuất xứ: Malaysia
 

Bộ tổng đài 8 vào 24 ra có cấu hình chi tiết như sau:

 

         + KX-TES824: Khung chính tổng đài panasonic

       

         + KX-TE82480: Card mở rộng 2 đường vào, ra 8 máy lẻ nội bộ

 

         + KX-TE82483: Card mở rộng 3 đường vào bưu điện, ra 8 máy lẻ nội bộ

 

    Khả năng mở rộng tối đa 8 trung kế vào bưu điện ra 24 máy lẻ

 

Cấu hình về hệ thống

- Tổng đài panasonic KX-TES824 là sản phẩm phù hợp cho nhu cầu của các công ty nhỏ và công ty vừa

- Với khả năng mở rộng linh hoạt phù hợp với mọi khả năng mở rộng của khách hàng từ số lượng ban đầu là 3 đường vào và ra 8 máy lẻ, hệ thống hoàn toàn có thể linh động trong việc mở rộng như mong muốn với cấu hình lần lượt là:

                + 3 đường và 8 máy lẻ

                + 3 đường vào 16 máy lẻ

                + 5 đường vào 16 máy lẻ

                + 6 đường vào 16 máy lẻ

                + 6 đường vào 24 máy lẻ

                + 8 đường vào 24 máy lẻ

Với các cấu hình trên, khách hàng doanh nghiệp có thể chọn bất cứ cấu hình nào mong muốn, và từ các cấu hình đã chọn lựa khách hàng hoàn toàn có thể nâng cấp bằng card mở rộng lên cấu hình tối đa cho phép là 8 đường vào và ra 24 máy lẻ.

 

Tính năng hệ thống

Với một số tính năng tính hợp sẵn trong tổng đài như:

                   + Lời chào tự động, giúp cho khách hàng nhanh chóng bấm trực tiếp người cần gặp mà không phải qua bàn trực lễ tân làm trung gian

                   + Hệ thống còn cho phép cấm các máy lẻ không cho gọi ra ngoài hoặc chỉ gọi một số vùng nhất định

                   + Hệ thống có chức năng tạo password, cấp cho mỗi người 1 password, ai có mật khẩu mới gọi đi được

                   + Hệ thống cho phép kết nối phần mềm ngoài, phần mềm tính cước, giúp cho doanh nghiệp tối ưu trong việc quản lý

                   + Hệ thống có jack nối với thiết bị lưu điện ngoài như accquy hoặc bộ lưu điện, giúp cho quá trình liên lạc được luôn liên tục không bị gián đoạn.

 

Khách hàng lựa chọn.

Với các khách hàng số lượng máy lẻ (người dùng) trong khoảng từ 8 đến 24 máy lẻ thì dòng tổng đài này là một lựa chọn hợp lý vì:

                   + Giá thiết bị hợp lý

                   + Đơn giản thuận tiện trong việc vận hành, sửa chữa cũng như lắp đặt

                   + Thuận tiện trong việc di, dịch chuyển về sau.

                   + Nâng cấp đơn giản thuận tiện với chi phí hợp lý.

=> Đây là sản phẩm rất phù hợp cho các công ty chỉ có nhu cầu điện thoại

 

Tổng đài KX-TES824, cấu hình 8 đường vào bưu điện ra 24 máy lẻ nội bộ
Cấu hình hệ thống - thông số kỹ thuật thiết bị
Cấu hình 8 đường vào (trung kế) - ra 24 máy lẻ nội bộ
Khả năng mở rộng
Cấu hình khung chính ban đầu 3 trung kế - 8 thuê bao
Khe cắm mở rộng 2 khe cắm
Kích thước ( Dài / Rộng / Cao) 368x284x102 mm
Trọng lượng 2.2 Kg
Tính năng cơ bản
Điện thoại viên tự động( DISA) Tích hợp sẵn , có thể thêm card tăng  kênh giao tiếp
Hiển thị số gọi đến tới từng máy lẻ (CLIP) Tính chợp sẵn nội bộ, từ ngoài vào thêm card
Gọi bằng mã cá nhâ Có, tích  hợp sẵn 50 mã account code cá nhân
Đánh số máy lẻ linh hoạt Có, Từ 10 - 49 hoặc từ 100 đến 499
Hộp thư thoại Voice Mail Có, Mua thêm card voicemal
Cổng RS232 Có, Tích hợp sẵn
Cổng USB Có, Tích hợp sẵn
Kết nối phần mềm tính cước cho từng máy lẻ Có, Mua thêm phần mềm tính cước
Chức năng ghi âm nội dung cuộc gọi ra - vào Có, mua thêm card ghi âm
Cài đặt lập trình qua PC Có, Tích hợp sẵn
Modem kết nối lập trình từ xa
Tự động chèn 171,177,… Có, Tích hợp sẵn
Tính năng khác
Chức năng chuông cửa/ mở cửa Có, Thêm card 
Điều chỉnh thời gian Flash riêng cho từng máy Có, Tích hợp sẵn
Gọi thẳng ra ngoài không qua đầu 9 Có, Tích hợp sẵn (dành cho bàn lập trình)
Khóa thuê bao Có, Tích hợp sẵn
Thiết lập số điện thoại khẩn cấp Có, Tích hợp sẵn
Mã chiếm đường riêng cho từng trung kế Có, Tích hợp sẵn
Nhạc chờ Có, Tích hợp sẵn
Nhóm Pickup Có, Tích hợp sẵn
Nhóm Rung chuông đồng thời Có, Tích hợp sẵn
Nhóm rung chuông lần lượt Có, Tích hợp sẵn
Tự động đổ chuông máy lễ tân khi bấm nhầm số, máy bận hoặc không nhấc máy Có, Tích hợp sẵn
Thông báo cuôc gọi đến Có, Tích hợp sẵn
Dễ dàng chuyển cuộc gọi Có, Tích hợp sẵn
Nhóm các đường trung kế Có, Tích hợp sẵn
Đàm thoại hội nghị nhiều bên Có, Tích hợp sẵn
Hỗ trợ ngôn ngữ đa phương tiện Có, Tích hợp sẵn
Khoá máy / Mở máy Có, Tích hợp sẵn
Tính năng Baby Phone Có, Tích hợp sẵn
Đổ chuông theo nhóm Có, Tích hợp sẵn
Ghi chi tiết thông báo (SMDR) Có, Tích hợp sẵn
Dịch vụ báo thức Có, Tích hợp sẵn
Chế độ ngày / đêm Có, Tích hợp sẵn
Hạn chế cuộc gọi Có, Tích hợp sẵn
Nhóm phân phối cuộc gọi (UCD) Có, Tích hợp sẵn
Nhóm người sử dụng Có, Tích hợp sẵn
Tự động gọi lại số vừa gọi ( Redial ) Có, Tích hợp sẵn
Chức năng giữ cuộc gọi (hold) Có, Tích hợp sẵn
Lựa chọn kiểu quay số Có, Tích hợp sẵn (Tone/pulse)
Dịch vụ không quấy rầy (DND) Có, Tích hợp sẵn
Bàn điều khiển Có, Mua thêm bàn điều khiển
Nghe trộm, nghe xen Có, Tích hợp sẵn
Hạn chế thời gian gọi. Có, Tích hợp sẵn
Phím Linh hoạt DSS Có, Mua thêm bàn DSS
Tính năng thuê bao kỹ thuật số hỗn hợp Có, Tích hợp sẵn
Nhận biết xung đảo cực Có, Tích hợp sẵn
Chức năng báo lại khi đường dây rỗi Có, Tích hợp sẵn
Khoá thuê bao từ xa Có, Tích hợp sẵn
Đổ chuông trễ Có, Tích hợp sẵn
Lớp dịch vụ hạn chế ( COS ) Có, Tích hợp sẵn
Cuộc gọi chờ Có, Tích hợp sẵn
Quay sô tắt với danh bạ sẵn có Có, Tích hợp sẵn
Đổ chuông phân biệt ( Gọi nội bộ và từ ngoài vào ) Có, Tích hợp sẵn
Chuyển nguồn khi mất điện  Có, Thêm bộ lưu điện
Ghi âm cuộc điên thoại Có, Mua card ghi âm
Tai nghe điện viên có dây và không dây Có, Mua thêm thiết bị
Gọi di động, liên tỉnh giá rẻ Có, Mua thêm thiết bị ngoài
Kết nối các chi nhánh trong nước và quốc tể ( Networking ) Có, Mua thêm thiết bị ngoài
Đàm thoại hội nghị nhiều bên Có, Mua thêm thiết bị ngoài
Kết nối điện thoại không dây cự ly gần và xa Có, Mua thêm thiết bị ngoài
Thiết lập trung tâm dịch vụ khách hàng ( Callcenter) Có, Mua thêm thiết bị ngoài
Thiết lập mạng tổng đài không dây Có, Mua thêm thiết bị ngoài
Điện thoại hội nghị truyền hình trực tuyến không dây Không
Kết nối với hệ thống loa ngoài ( Paging) Có, Mua thêm thiết bị ngoài
Kết nối nhạc chờ ngoài Có, Tích hợp sẵn hoặc mua thêm thiết bị ngoài
Kết nối hệ thống chống sét đường nguồn và trung kế của tổng đài Có, Mua thêm thiết bị ngoài
Kết nối thiêt bị ghi âm và trả lời tự động khi vắng mặt Có, Mua card ngoài
Kết nối máy FAX giấy nhiệt, giấy thường, laser,đa chức năng Có, Tích hợp sẵn
Khả năng kết nối mở rộng
Kết nối trung kế số E1, T1, ISDN… Tích hợp sẵn , có thể thêm card tăng  kênh giao tiếp
Kết nối voip Có, Thêm card voip gateway
Thiết lập tổng đài không dây Không
Kết nối điện thoại không dây Có, Thêm điện thoại không dây
Tạo hệ thống mạng riêng Không

LẬP TRÌNH TỔNG ĐÀI KX-TA308; KX-TA616
KX-TEB308 và KX-824 CƠ BẢN BẰNG BÀN KEY


 (Để lập trình hệ thống thì bàn lập trình phải gắn vào Port 1; Jack 01)
Nhấn phím Program -> *#1234 ->” System No? -> nhập mã lệnh lập trình theo hướng dẫn dưới đây:
Chú ý: Các lệnh sau đây tương đương với các phím trên bàn lập trình KXT7730 hoặc KXT 7030
Next : tương đương với phím SP-Phone dùng để lật trang màng hình đi tới
Select:tương đương với phím Auto Answer
Store:Tương đương với phím Auto dial store
End:Tương đương với phím Hold
FWD:Dùng để di chuyển con trỏ đi tới
CONF:Dùng để di chuyển con trỏ đi lui
Redial:Dùng để lui trang màng hình trở lui

 

1.  Cài đặt ngày giờ cho tổng đài :
Nhập 000 ->  SP-Phone  -> Year ( 00-99 ) ->  bấm Auto answer: chọn từ  Jan -> Dec -> Day ( 1 -> 31) -> bấm Auto answer: chọn Sun -> Sat  -> Hour ( Bấm từ 1 -> 12 )  -> Minute (Bấm từ 00 -> 99) -> Auto answer:AM-PM ->   bấm Store  để lưu ->   Hold để kết thúc

 

2. Chuyển múi giờ tự động ngày đêm:

Nhập 006 ->bấm Next -> bấm Select  để chọn Auto hay Man ->bấm Store để lưu -> bấm End kết thúc.

 

3. Định múi giờ làm việc ngày đêm :

Nhập 007 -> bấm Next -> bấm Next ( Sun -> Sat )để chọn thứ hoặc Prew-tương đương phím Redial( sun -> sat ) hoặc “*” ( everyday ) chọn tất cả các ngày trong tuần -> bấm Select ( day - night - lunch –S-lunch-E )  chọn chế độ ngày,đêm-> Hour ( 1 -> 12 ) bấm từ 1->12 chọn giờ -> Minute (00 -> 59 ) nhập tư 00-59 chọn phút -> bấm select  chọn AM hoặc PM -> bấm Store để lưu -> bấm End  kết thúc.

 

4. Thay đổi số máy nhánh :

Có 3 Plan.Để thay đổi số máy nhánh bạn có thể chọn một trong 3 Plan sau
Plan 1 : 100 -> 199
Plan 2 : 100 -> 499
Plan 3 : 10 -> 49

Nhập 009  -> bấm Next -> bấm Select chọn  Plan 1-2-3  -> bấm Store -> bấm Next -> Ext jack No ( 01->24 ) -> Ext No nhập số máy nhánh cần thay đổi -> bấm Store  để lưu -> bấm End  kết thúc.

 

5. Kết nối trung kế bưu điện hay không:

Nhập 400 ->bấm Next -> outside line No ( 1…8-* ) nhập 1->8 để chọn C01-C08 hoặc “*” chọn tất cả C0 ->bấm Select  chọn  Connect hoặc No connect  ->bấm Store để lưu ->bấm End kết thúc.

 

6. Chế độ quay số của tổng đài

Nhập 401 -> bấm Next -> Outside line No ( 1…8-* ) nhập 1->8 chọn C01->C08 hoặc “*” chọn tất cả CO -> bấm Select để chọn DTMF -> bấm Store  để lưu -> bấm End kết thúc.

 

7. Đổ chuông khi có cuộc gọi đến:

Nhập 40X (X=8-10)-> bấm Next -> Outside line No ( 1…8-* ) nhập 1-> 8 chọn C01-> C08 hoặc bấm “*” để chọn tất cả C0 -> Ext jack No ( 01…24-* ) nhập từ 01->24 chọn máy đổ chuông hoặc bấm “*” chọn tất cả máy nhánh đổ chuông -> bấm Select chọn Enable - Disable-> bấm Store để lưu -> bấm End kết thúc.

 

 

8. Chế độ chễ chuông :

Chế độ ngày tương ứng với chương trình 408

Nhập 41X (X=1-3)-> bấm Next -> Outside line No ( 1…8-* ) nhập 1-> 8 chọn C01-> C08 hoặc bấm “*” chọn tất cả C0 -> Ext Jack No (01…24-*) nhập 01 ->24 chọn máy nhánh đổ chuông Delay -> bấm  Select  chọn Immediately, 5s, 10s , 15s -> bấm Store để lưu -> bấm End kết thúc .

X = 1: Ngày; 2: Đêm; 3: trưa.

 

9. Chế độ đổ chuông xoay vòng nhiều máy :

Tìm máy rỗi trong nhóm đổ chuông  

a. Nhập  600 ->bấm next -> Ext jack No ( 01 -> 24 ) nhập 01->24 chọn máy nhánh để nhóm trong một nhóm -> Ext group ( 1…8 ) nhập 1->8 chọn nhóm -> bấm Store để lưu -> bấm End kết thúc . ( Chọn các Ext vào trong một nhóm .)

b. Nhập 100 -> bấmNext -> Ext group No ( 1…8 )  nhập 1->8 chọn nhóm máy nhánh -> bấm Select chọn  Enable- Disable  -> bấm Store lưu -> bấm End kết thúc . ( Chọn Group Ext dùng Hunting tưong ứng với lệnh 600 ).

c. Nhập101 -> bấm Next -> Ext group ( 1…8 ) nhập 1-> 8 chọn nhóm máy nhánh -> bấm Select  chọn Terminal - Circular  -> bấm Store lưu -> bấm End kết thúc

d. Nhập 414 ( chế độ ngày ) -> bấm Next -> Outside line No(1…8-*) nhập 1-> 8 chọn C01-> C08 hoặc tất cả các C0 -> bấm Select chọn   Normal-DIL-DISA1-DISA2-UCD (chọn DIL) -> Ext Jack No (01->24-*) nhập 01->24 chọn máy nhánh hoặc bấm “*” chọn tất cả máy nhánh -> bấm Store lưu ->bấm End  kết thúc. ( Chọn DIL cho EXT jack thấp nhất trong nhóm ).

e. Nhập 415 ( chế độ đêm ) -> bấm Next -> Outside line No(1…8-*) nhập 1-> 8 chọn C01-> C08 hoặc bấm “*” chọn tất cả C0 -> bấm Select  Normal-DIL-DISA1-DISA2-UCD (chọn DIL)  -> Ext Jack No (01…24-*) nhập 01->24 chọn máy nhánh hoặc bấm “*” chọn tất cả máy nhánh -> bấm  Store lưu ->bấm End kết thúc. ( Chọn DIL cho EXT jack thấp nhất trong nhóm )

f. Nhập 416 ( chế độ trưa ) -> bấm Next -> outside line No (1…8-*) nhập 1-> 8 chọn C01-> C08 hoặc bấm “*” chọn tất cả các C0 -> bấm select   normal-DIL-DISA1-DISA2-UCD  (chọn DIL) -> Ext Jack No (01…24-*) nhập 01->24 chọn máy nha1nh hoặc bấm “*” chọn tất cả các máy nhánh -> bấm Store lưu -> bấm end  kết thúc. ( Chọn DIL cho EXT jack thấp nhất trong nhóm )

 

10. Chế độ trả lời tự động phát lời chào khi có cuộc gọi đến :      

(Khi gọi vào trên Co sử dụng disa thì tổng đài phát ra bản tin OGM ,người gọi có thể bấm trực tiếp số nội bộ muốn gặp(nếu biết).Nếu không bấm gì thì cuộc gọi thự động chuyển về operator đã quy định.Phải có card disa)

a. Lời chào 1 cấp

Nhập 414 ( chế độ ngày ) -> outside line No (1….8-* ) nhập 1-> 8 chọn C01-> C08 hoặc bấm “*” chọn tất cả C0 -> bấm select  chọn normal-DIL-OGM1-OGM2-UCD (chọn OGM 1 hoặc OGM 2) -> bấm Store lưu -> bấm End kết thúc . ( Chọn OGM1-OGM2 )

Nhập 415 ( chế độ đêm ) -> outside line No (1….8-* ) nhập 1->8 chọn C01-> C08 hoặc bấm * tất cả các C0  -> bấm select   NORMAL-DIL-OGM1-OGM2-UCD (chọn OGM 1 hoặc OGM 2) -> bấm Store -> bấm  End kết thúc.

Nhập 416 ( chế độ trưa ) -> next-> outside line No (1….8-* ) nhập 1->8 chọn C01->C08 hoặc bấm * chọn tất cả các C0 -> bấm select NORMAL-DIL-OGM1-OGM2-UCD ( chọn OGM 1 hoặc OGM 2) -> bấmn Store lưu -> bấm End kết thúc . ( Chọn OGM1-OGM2 ) .

b. Chế  độ lời chào nhiều cấp :

Nhập 500 -> bấm next -> bấm select  with AA-Without AA ( chọn with AA) ->bấm Store lưu -> bấm end kết thúc ( chọn WithAA )

Nhập 501 -> bấm next ->AA No ( 0->9 ) nhập 0->9 tương ứng với 10 máy nhánh trong chế độ AA -> bấm select  Jack-Grp-3 level AA-Not Store  ( chọn 3 LevelAA) -> Ext jack No( 01…24 ) hoặc Ext Group No( 1…..8 ) -> bấm Store lưu -> bấm end kết thúc .

* Chú ý: Chọn AA No từ  0 -> 9 tương ứng với 10  máy nhánh trong Disa cấp 2 sau để chọn ở chế độ  3 level AA tương ứng cho AA No từ 0 -> 9 .

Nhập 5X (X= 40 -> 49 ) -> bấm Next -> Second AA No ( 0….9 ) -> third AA No ( 0…9-* ) -> bấm select ( Jack-Grp-3 level AA-Not Store ) -> Ext jack No( 01…24 ) hoặc Ext Group No( 1…..8 ) -> bấm Store lưu ->bấm end kết thúc .

- X:  ( 40 -> 49 ) tương ứng AA No từ  0 -> 9 .

- Second AA No:  chọn số AA No theo từng nhánh từ 0 -> 9 . Sau đó chọn * cho Third AA No:  và chọn 3 level AA cho tất cả các nhánh trong third AA No - Third AA No:  chọn số tương ứng cho từng nhánh từ AA No ( 0 ->9 ) để gán cho từng Jack cho từng Ext .

- 414, 415, 416 : khai báo vào chế độ DISA cấp I ( Disa tổng ).

 

11. ấm máy lẻ gọi ra trên trung kế bưu điện bất kỳ :

Nhập 4X (X=05,06,07) -> bấm next -> outside line no nhập 1…6 chọn từ CO 1…C06 hoặc bấm “*” chọn tất cả C0 -> Ext Jack No (chọn ext jack từ 1-> 24 hoặc “*” chọn tất cả) -> bấm select ( enable chế độ cho phép chiếm co khi bấn số 9 goi ra ngoài - disable chế độ không cho gọi ra ngoài ) -> bấm store lưu -> bấm  end kết thúc .

X=05 ban ngày, 06 ban đêm, 07 trưa

Chọn Enable cho các Ext trên đường CO nếu cho máy Ext chiếm CO gọi ra ngoài . Nếu không cho thì chọn Disable .

 

12. Hạn Chế cuộc gọi :

      1. Nhập 3X (X= 02-05 ) -> bấm next -> Code No ( 01-20 là nơi tạo mã cấm cho từng cos từ cos 2 -> cos 5) -> bấm store lưu -> bấm end kết thúc
          1. 02 : Class 2
          2. 03 : Class 3
          3. 04 : Class 4
          4. 05 : Class 5
      2. Nhập 6X (X= 01…03 ) -> bấm next -> Ext jack No ( 01…24-* ) -> cos No ( Ext jack ở  Cos 1 thì không bị giới hạn ) -> store(lưu) -> end(kết thúc) .
          1. 01 : cho ban ngày
          2. 02 : cho ban ngày
          3. 03 : cho ban ngày

 

13. Gọi ra ngoài bằng Account code mã cá nhân:

      1. Nhập 605 -> next -> Ext jack No ( 01…24-* ) -> select ( Option- Forced- Verify all - verify toll ) -> store -> end .
          1. Verify all : ko tạo mã cấm nào trong chương trình  ( khi gọi ra ngoài là phải nhập Account code ) .
          2. Verify toll : Ap dụng từ class 3 -> class 5 . khi đó đã tạo những mã cấm trong chương trình 303 -> 305 . Muốn gọi phải nhấn account code . những mã không cấm trong chương trình 303->305 không cần nhấn acount code .
      1. Nhập 310-> next -> code No ( 01-50 ) -> account code ( 0->9 ) -> store -> end .

Chú ý: Làm thêm cả lệnh cấm máy lẻ gọi ra trên tổng đài

 

14. Quay số tự động thêm số trước khi quay số :

  Tự động chèn dịch vụ 171,178,177,179  khi gọi đường dài liên tỉnh quốc tế:

* Chọn đường CO để sử dụng dịch vụ ARS ( Enable ) .

Nhập 350 -> next -> Co line No ( 1…8-* chọn CO để sử dụng chế độ ARS) nhập từ  0->8 nếu chọn từ CO 1-> CO 2,chọn tất cả thì chọn * -> select  ( enable chọn chế độ sử dụng ARS - Disable không chọn chế độ ARS ) -> Store -> end .

* Chọn mã vùng  khi gọi sẽ chèn dịch vụ ARS cho Route 1

Nhập 35(X=1-4) -> next -> Code No ( 01-80 ) -> area code( tối đa 7 digits, 0…9 ) -> Store -> end

* Thêm số trước số điện thoại cần gọi

Nhập 361 -> next -> Route No ( 1…4 ) -> chọn từ 1 -> 4 để chọn Route 1 ->Route 4-> added Number -> store-> end

(chèn mã dich vụ như 171,177,178,179 cho từng Route tương ứng)-> Store-> end

 

15. Giới hạn thời gian gọi ra ngoài của máy lẻ :

* Tạo khoảng thời gian giới hạn để đàm thoại ( 1-> 32 min )

Nhập 212-> next -> Time ( 1->32 minite là thời gian cần giới hạn  )-> Store-> end .

* Đưa máy lẻ vào chế độ giới hạn

Nhập 613 -> next -> Ext jack No ( 01…24-*   chọn jack Ext từ 0 -> 24 nếu chọn tất cả các jack thì nhập * )-> select (enable là giới hạn- Disable là không giới hạn ) ->  Store-> end

 

16. Giới hạn gọi ra trên đường trung kế bưu điện :

Nhập 205 -> next -> ( 1-32min là thời gian cần giới hạn) -> store -> end.

(Áp dụng khi sử dụng ở chế độ call forwarding to out side CO line , call transfer to outside CO line . Khi hết thời gian giới hạn sẽ chấm dứt cuộc đàm thoại)

 

-----o0o-----

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG TỔNG ĐÀI KX-TES824

 

 

                             PT      : Điện thoại hỗn hợp (Programs telephone)
                             SLT     : Điện thoại thường   (Single line telephone)

1, Gọi ra ngoàI (Outgoing call)

          PT/SLT
          Nhấc máy -> 9 -> Số máy cần gọi

          (Pickup the handset + dial 9 + dial telephone number)

2, Gọi nội bộ (Internal call)

          PT/SLT
          Nhấc máy -> Số máy nội bộ

          (Pickup the handset + dial extentions number)

3, Truyền cuộc gọi (Transfer the call)

          Trong khi đàm thoại: (In calling)
          PT
                   TRANSFER -> Số máy lẻ cần chuyển

                 (Press transfer + dial extension number)

          SLT
                   FLASH   -> Số máy lẻ cần chuyển

                     (Press flash + dial extension number)

4, Lấy lại cuộc gọi ( Call pickup )

          Trong cùng nhóm:

          Nhấc máy -> 4 0 ( # 4 0 : Nếu đã thay đổi số máy lẻ Plan 2, 3 )

          (Pickup the handset + dial 40 or #40)
 
          Khác nhóm:

          Nhấc máy -> 4 -> Số máy cần cướp ( # 4 : Nếu thay đổi Plan 2, 3 )

5, Tự động gọi lại khi máy bận

          Khi gọi tới máy lẻ đang bận -> 6 -> Cúp máy

6, Báo thức trên máy lẻ

- Cài đặt báo thức tại vị trí máy:

          PT/SLT
          Cài đặt:        

          Nhấc máy -> 7 6 -> Giờ 00: Phút 00 -> 0:AM/1:PM -> 

                             1:Một lần / 2:Hàng ngày -> #

          Xoá cài đặt:

          Nhấc máy -> 7 6 -> 2 -> #

 

- Cài đặt báo thức cho máy lẻ từ bàn trực ( Từ máy điện thoại hỗn hợp )

          Cài đặt:

          Nhấc máy -> 7 6 4 -> Số máy lẻ -> # -> 7 6 -> Giờ 00: Phút 00 ->                                0:AM/1:PM -> 1:Một lần / 2:Hàng ngày -> #

          Xoá cài đặt:

          Nhấc máy -> 7 6 4 -> Số máy lẻ -> # -> 7 6 2 -> #

7, Chuyển cuộc gọi khi đi vắng, máy bận hoặc không trả lời ( DNW )

          Cài đặt:

          Nhấc máy -> 7 1 -> [A] -> Số máy cần chuyển cuộc gọi tới -> #

                             [A]     =        1: Tất cả các cuộc gọi
                                                2: Máy bận / Không trả lời

                                                3: Chuyển ra ngoài trung kế

          Xoá cài đặt:

          Nhấc máy -> 7 1 -> 0 -> #

8, Chức năng chống làm phiền ( DND )

          PT/SLT
          Cài đặt:

          Nhấc máy -> 7 1 -> 4 -> #

          Xoá cài đặt:

          Nhấc máy -> 7 1 -> 0 -> #

9, Chuyển chế độ làm việc của Tổng đài

          PT

          Nhấc máy -> 7 8 -> [A] -> #

                             [A]     =        1: Ngày

                                                2: Đêm

                                                3: Trưa

                                                0: Trở về chế độ đang hoạt động.

10, Khoá máy lẻ

          PT/SLT
          Cài đặt:

          Nhấc máy -> 7 7 -> Mã số ( 4 số ) -> Mã số -> #

          Xoá cài đặt:

          Nhấc máy -> 7 7 -> Mã số -> #

11, Sử dụng mã cá nhân gọi ra vùng cấm.

          PT/SLT

          Nhấc máy -> 9 * * -> Mã Cá nhân -> Số máy cần gọi

12, Đàm thoại hội nghị

          Trong khi đang đàm thoại 2 máy
          Đàm thoại 3 máy ( 2 Ext, 1 CO )
          PT/SLT
          CONF / FLASH -> Số máy -> CONF / FLASH -> 3 -> Đàm thoại 3 máy
          Đàm thoại 5 máy ( 3 Ext, 2 CO )
          PT

          Nhấc máy -> 2 2 * -> [ Số máy -> CONF ] -> CONF -> Đàm thoại 5 máy

13, Ghi âm lới chào ( Sử dụng chức năng DISA )

          PT

          Tổng đài cho phép sử dụng 8 lời chào khác nhau

          Ghi âm:
          PROGRAM -> 9 -> 1 - -> Chờ tín hiệu Tút -> Ghi âm -> STORE
          Nghe lại:
          PROGRAM -> 9 -> 3 
          Xoá :

          PROGRAM -> 9 -> 0 -> 1 ( 2-8 )

 

14, Card voicemail KX-TE82492

                A. Cài đặt lời chào cho từng máy lẻ phát ra thông báo khi người gọi vào máy lẻ đó trong chế độ voicemail:

          Nhấc máy -> 723 -> [A] -> #
                             [A]     =        1: Ghi âm lời thoại thông báo
                                                2: Nghe lại lời thoại thông báo
                                                0: Xóa lời thoại thông báo
         

B. Chuyển cuộc gọi vào hộp thư thoại khi đi văng:

          Nhấc máy -> 711 -> [A] -> 725 #

                             [A]     =        1: Chuyển tất cả các cuộc khi gọi vào vào voicemail

                                                2: Chuyển khi máy bận hoặc không trả lời
                                                0: Hủy bỏ chế độ chuyển cuộc gọi
          Nhấc máy -> 725 -> [A] -> #
                             [A]     =        1: Nghe tin nhắn từ đầu
                                                2: Nghe tin nhắn mới
                                                3: Xóa tin nhắn đang nghe
                                                9: Nghe tin nhắn trước
                                                0: Xóa hết tin nhắn
 

 

 --------o0o--------

Bạn đánh về giá cả sản phẩm?
Rất tốt
Khá
Trung bình
Chưa thật tốt
www.tongdai.com.vn

» COMMENT

Họ và tên (*)
Email (*)
Điện thoại (*)
Nội dung (*)
HƯỚNG DẪN
Hỗ trợ trực tuyến
TIN TỨC
Giải pháp Thiên An
Download tài liệu