12-03-2010. 03h46AM
   Từ khóa: Tổng đài panasonic , Tổng đài siemens , Tổng đài soho , Thiết bị ghi âm , Card ghi âm , Bộ đàm , Bộ đàm kenwood , chuông cửa , Phần mềm tính cước , Card trả lời tự động , Điện thoại panasonic , Điện thoại kéo dài , Tai nghe , Điện thoại hội nghị , Giải pháp thoại hội nghị , Máy fax laser , Dây điện thoại , Lắp đặt tổng đài , Bảo dưỡng tổng đài ,
SẢN PHẨM
BẢNG GIÁ
SO SÁNH SẢN PHẨM
Dich Vu
>> Tổng đài dưới 16 máy lẻ
>> Card mở rộng hipath 1120
>> Card mở rộng hipath 3800
>> Tổng đài từ 16 - 50 máy lẻ
>> Card mở rộng hipath 1150
>> Thiết bị ghi âm
>> Tổng đài từ 50-140 máy lẻ
>> Card mở rộng hipath 1190
>> Card disa và voicemail
>> Tổng đài hơn 140 máy lẻ
>> Card mở rộng hipath 3550
>> Tính cước tổng đài
 

 

Tổng đài Siemens Hipath 1150 (6 vào 42 ra)

Tổng đài Siemens Hipath 1150 (6 vào 42 ra)

Model : Hipath 1150 (6Co-42Ext)


Mua

So sánh


Hipath 1150 (6Co-42Ext),Tổng đài Siemens Hipath 1150 (6 vào 42 ra)


Tổng đài siemens hipath 1150, cầu hình 6 trung kế bưu điện 42 máy lẻ.

 

 - Khả năng mở rộng lên tối đa 10 đường vào ra 50 máy lẻ

 - Tích hợp sẵn lời chào gọi đến 8 kênh.

 - Tích hợp sẵn hiển thị số gọi đến và nội bộ.

 - Hỗ trợ callcenter tạo lên 1 trung tâm khách hàng nhỏ.

 - Giải pháp tốt cho trung tâm dịch vụ khách hàng đơn giản.

---------------------------------
Bảo hành: 12 tháng
Kho: Còn hàng
Giá : 878.00 $
Xuất xứ: Brazil

TÀI LIỆU DOWNLOAD

  

Giới thiệu hệ thống tổng đài siemens

Tổng đài siemens hipath 1120, hipath 1150 và hipath 1190 với nhiều tính năng mở, nâng cao hiệu năng hình ảnh cho bất kỳ 1 công ty nào khi sử dụng với 1 số tính năng nổi bật sau:

       + Lời chào tích hợp sẵn 6 kênh gọi vào đồng thời đối với hipath 1120 và 8 kênh lời chào cho hipath 1150 và hipath 1190

       + Tích hợp sẵn hiển thị số gọi đến trên trung kế và hiển thị đến tận máy lẻ của tổng đài

       + Có thể tạo 1 trung tâm tư vấn khách hàng nhỏ với 2 tính năng DISA kết hợp với UCD (ACD) hoạt động đồng thời tạo lên sự khác biệt với tổng đài khác

       + Nhạc chờ của tổng đài có thể thay đổi tùy theo sở thích người sử dụng, tạo lên 1 phong cách riêng của mỗi công ty.

       + ... Và nhiều tính năng khác.

 

Khả năng mở rộng kết nối

Hệ thống tổng đài siemens hipath 1120, 1150,1190 với cấu hình mở rộng rất linh hoạt

       + Hipath 1120 với dung lượng từ 2 đường vào 8 máy lẻ (và mở rộng tối đa tới 6 đường vào và 16 đường ra)

       + Hipath 1150 với dung lượng từ 2 đường vào 10 máy lẻ (và mở rộng tối đa tới 10 đường vào và 50 đường ra)

       + Hipath 1190 với dung lượng tùy chọn tự do và khả năng mở rộng tối đa tới 32 đường vào và 140 đường ra

Với cấu hình linh hoạt trên thì tổng đài siemens có thể đáp ứng hầu hết các nhu cầu người dùng.

 

Giá cả, chất lượng và sự lựa chọn của khách hàng

        + Tổng đài siemens hipath 1120, hipath 1150, hipath 1190 với chất lượng hoạt động tương đối ổn định và giá cả tương đương hoặc thấp hơn một chút so với các dòng sản phẩm với cấu hình cùng loại

       + Tổng đài này rất thích hợp cho các công ty cần các tính năng nâng cao như hiển thị số đến máy nhánh

       + Dùng cho các công ty có cần dùng lời chào với lưu lượng cuộc gọi vào lớn

       + Đối với các trung tâm khách hàng trung bình và nhỏ thì đây là lựa chọn số 1 bởi tính ứng dụng của nó.

 

Tại sao khách hàng chọn mua siemens.

 

- Hỗ trợ tính năng hiển thị số gọi đến tận máy lẻ, hỗ trợ hiển thị số giữa các máy lẻ

- Với disa trả lời tự động tích hợp sẵn 6 kênh cho hipath 1120 và 8 kênh cho hipath 1150 và hipath 1190

- Với nhạc chờ tùy chọn, với một bài hát bất kỳ hoặc đoạn nhạc không lời nào, bạn có thể tùy chọn để đưa vào tổng đài làm nhạc nền chờ khi khách hàng gọi đến

- Tính năng callcenter của siemens với 2 tính năng hoạt động đồng thời là disa (lời chào) và đổ chuông ACD (UCD) tạo lên một trung tâm phục vụ khách hàng tới 32 đường line gọi vào.

 

=> Các tính năng này tạo sự khác biệt với các dòng tổng đài cùng cấu hình

=> Là lựa chọn số một cho các khách hàng dùng tổng đài làm 1 trung tâm khách hàng nhỏ trong việc hỗ trợ khách hàng

=> Siemens giúp cho công ty tạo lên một hình ảnh mới với những bản nhạc nền chờ tùy ý

---------o0o--------

Hệ thống tổng đài siemens hipath 1150, cấu hình 6 trung kế vào bưu điện ra 42 máy lẻ
Cấu hình hệ thống - thông số kỹ thuật thiết bị
Cấu hình hiện tại   6 đường vào (trung kế) - ra 42 máy lẻ nội bộ
Khả năng mở rộng tối đa   10 đường vào, ra 50 máy lẻ 
Khe cắm mở rộng   4 khe cắm mở rộng
Kích thước ( Dài / Rộng / Cao)   334x290x270 mm
Trọng lượng    Dưới 4Kg
Tính năng cơ bản
Điện thoại viên tự động( DISA)   Có , tích hợp sẵn
Hiển thị số gọi đến tới từng máy lẻ (CLIP)   Có , tích hợp sẵn
Gọi bằng mã cá nhâ   Có, 1000 mã
Đánh số máy lẻ linh hoạt   có, đánh số từ 2 số máy lẻ đến 4 số máy lẻ
Hộp thư thoại Voice Mail   Có, mua thêm card
Cổng RS232   Có, Tích hợp sẵn
Cổng USB   Có, Tích hợp sẵn
Kết nối phần mềm tính cước cho từng máy lẻ   Có, Mua thêm phần mềm tính cước
Chức năng ghi âm nội dung cuộc gọi ra - vào   Có, mua thêm card ghi âm
Cài đặt lập trình qua PC   Có, Tích hợp sẵn
Modem kết nối lập trình từ xa   Có, cắm thêm card
Tự động chèn 171,177,…   Có, Tích hợp sẵn
Tính năng khác
Chức năng chuông cửa/ mở cửa   Có, Thêm card 
Điều chỉnh thời gian Flash riêng cho từng máy   Có, Tích hợp sẵn
Gọi thẳng ra ngoài không qua đầu 9   Có, Tích hợp sẵn (dành cho bàn lập trình)
Khóa thuê bao   Có, Tích hợp sẵn
Thiết lập số điện thoại khẩn cấp   Có, Tích hợp sẵn
Mã chiếm đường riêng cho từng trung kế   Có, Tích hợp sẵn
Nhạc chờ   Có, Tích hợp sẵn
Nhóm Pickup   Có, Tích hợp sẵn
Nhóm Rung chuông đồng thời   Có, Tích hợp sẵn
Nhóm rung chuông lần lượt   Có, Tích hợp sẵn
Tự động đổ chuông máy lễ tân khi bấm nhầm số, máy bận hoặc không nhấc máy   Có, Tích hợp sẵn
Thông báo cuôc gọi đến   Có, Tích hợp sẵn
Dễ dàng chuyển cuộc gọi   Có, Tích hợp sẵn
Nhóm các đường trung kế   Có, Tích hợp sẵn
Đàm thoại hội nghị nhiều bên   Có, Tích hợp sẵn
Hỗ trợ ngôn ngữ đa phương tiện   Có, Tích hợp sẵn
Khoá máy / Mở máy   Có, Tích hợp sẵn
Tính năng Baby Phone   Có, Tích hợp sẵn
Đổ chuông theo nhóm   Có, Tích hợp sẵn
Ghi chi tiết thông báo (SMDR)   Có, Tích hợp sẵn
Dịch vụ báo thức   Có, Tích hợp sẵn
Chế độ ngày / đêm   Có, Tích hợp sẵn
Hạn chế cuộc gọi   Có, Tích hợp sẵn
Nhóm phân phối cuộc gọi (UCD)   Có, Tích hợp sẵn
Nhóm người sử dụng   Có, Tích hợp sẵn
Tự động gọi lại số vừa gọi ( Redial )   Có, Tích hợp sẵn
Chức năng giữ cuộc gọi (hold)   Có, Tích hợp sẵn
Lựa chọn kiểu quay số   Có, Tích hợp sẵn (Tone/pulse)
Dịch vụ không quấy rầy (DND)   Có, Tích hợp sẵn
Bàn điều khiển   Có, Mua thêm bàn điều khiển
Nghe trộm, nghe xen   Có, Tích hợp sẵn
Hạn chế thời gian gọi.   Có, Tích hợp sẵn
Phím Linh hoạt DSS   Có, Mua thêm bàn DSS
Tính năng thuê bao kỹ thuật số hỗn hợp   Có,Thêm card
Nhận biết xung đảo cực   Có, Tích hợp sẵn
Chức năng báo lại khi đường dây rỗi   Có, Tích hợp sẵn
Khoá thuê bao từ xa   Có, Tích hợp sẵn
Đổ chuông trễ   Có, Tích hợp sẵn
Cuộc gọi chờ   Có, Tích hợp sẵn
Quay sô tắt với danh bạ sẵn có   Có, Tích hợp sẵn
Đổ chuông phân biệt ( Gọi nội bộ và từ ngoài vào )   Có, Tích hợp sẵn
Chuyển nguồn khi mất điện    Có, Thêm bộ lưu điện
Ghi âm cuộc điên thoại   Có, Mua card ghi âm
Tai nghe điện viên có dây và không dây   Có, Mua thêm thiết bị
Gọi di động, liên tỉnh giá rẻ   Có, Mua thêm thiết bị ngoài
Đàm thoại hội nghị nhiều bên   Có, Tích hợp sẵn
Kết nối điện thoại không dây cự ly gần và xa   Có, Mua thêm thiết bị ngoài
Thiết lập trung tâm dịch vụ khách hàng ( Callcenter)   Có, Mua thêm thiết bị ngoài
Thiết lập mạng tổng đài không dây   Có, Mua thêm thiết bị ngoài
Điện thoại hội nghị truyền hình trực tuyến không dây   Không
Kết nối với hệ thống loa ngoài ( Paging)   Có, Mua thêm thiết bị ngoài
Kết nối nhạc chờ ngoài   Có, Tích hợp sẵn hoặc mua thêm thiết bị ngoài
Kết nối thiêt bị ghi âm và trả lời tự động khi vắng mặt   Có, Mua card ngoài
Khả năng kết nối mở rộng
Kết nối trung kế số E1, T1, ISDN…   Có, thêm card mở rộng
Kết nối voip   Có, Thêm card voip gateway
Thiết lập tổng đài không dây   Không
Kết nối điện thoại không dây   Có, Thêm điện thoại không dây
Tạo hệ thống mạng riêng   Không

LẬP TRÌNH TỔNG ĐÀI SIEMENS HIPATH 1120, HIPATH 1150, HIPATH 1190

 
 Vào chương trình cài đặt
 nhấc máy bấm
 *95 31994 (password mặc định: 31994)

Trong quá trình cài đặt, nếu nhập số liệu sai, tổng đài sẽ phát tone không

chấp nhận là 3 tiếng bíp, và nhận là 1 tiếng bip
 
Cài đặt tổng đài
 
1. Tone mời quay số (dialing tone)

Tone mời quay số được xác định bởi mã nước. Để có tone mời quay số

đúng, chọn mã nước ứng với Việt Nam.
Code = 165

Chọn: 07 = Việt Nam (mặc định là 01, Brazil)

 
2. Ngày giờ của hệ thống
Code = 114
Nhập: ngày tháng năm giờ phút = DDMMYYHHMM
DD = ngày = 1 – 31
MM = tháng = 1 -12
YY = năm = 00 – 99
HH = giờ = 00 – 23
MM = phút = 00 – 59

Ví dụ: 11 giờ sáng, ngày 26 tháng 5 năm 2006 = 2605061100

 
3. Nhạc chờ (MOH)

Nhạc chờ có thể được lấy từ nguồn nhạc có sẵn trong của tổng đài, có thể từ

bên ngoài qua cổng MOH, hoặc từ bên ngoài qua cổng máy nhánh.

Code = 136

0 = không có nhạc

1 = nhạc bên trong MIDI (mặc định)

2 = nhạc bên trong, AVE
3 = nhạc bên ngoài qua cổng MOH
4 = nhạc bên ngoài qua cổng máy nhánh
 

4. Phân chia máy nhánh vào 2 nhóm MOH khác nhau

 Có chia các máy nhánh vào 2 nhóm MOH khác nhau:

 Code = 087-> nhập số nhóm (1 hoặc 2)->nhập số máy nhánh-> Bấm # để lưu

 Để xoá, làm tương tự nhưng thay số máy nhánh bằng *.

 
5. Gán nguồn nhạc cho nhóm MOH

 Code = 088 ->nhập số nhóm (1 hoặc 2)->nhập loại nguồn nhạc (0 đến 4, như mô tả ở 7.4)#

 

6. Gán cổng máy nhánh thành điểm nối nguồn nhạc

 Code = 089 ->nhập số nhóm MOH (1 hoặc 2)->nhập số máy nhánh dùng để nối nguồn nhạc#

Để xoá, làm tương tự, thay số máy nhánh bằng *.
 
7. Chuyển đổi chế độ ngày và đêm

Bất kỳ người sử dụng nào có password đều có thể chuyển đổi tổng đài từ

chế độ ngày sang đêm và ngược lại. Password định là 31994. Có thể thay đổi

password này như sau:

 code = 149

 nhập password mới (5 chữ số)

 #

Chuyển đổi từ ngày sang đêm:

từ 1 máy nhánh bất kỳ, nhấc máy bấm *44->nhập password (mặc định: 31994)

đặt máy

Chuyển đổi từ đêm sang ngày:

từ 1 máy nhánh bất kỳ, nhấc máy bấm #44->nhập password (mặc định: 31994)

đặt máy
 
8. Thay đổi password hệ thống

Password mặc định của tổng đài là 31994. Có thể đổi sang password mới

(có 5 chữ số) như sau:

code = 180->nhập password mới (5 chữ số)->nhập password mới thêm một lần nữa (5 chữ số)

 

9. Reset password hệ thống về giá trị mặc định

Nếu làm mất password hệ thống, có thể reset về giá trị mặc định (31994)

bằng cách nhập dẫy số sau:

 #95 31994 431

 
10. Chế độ quay số cho máy analog

Máy analog có 2 chế độ quay số, phát xung (DP) và phát tone (DTMF).

Code = 168
0 = tự động
1 = phát xung (DP)
2 = phát tone (DTMF)
 
11.  Flash time cho máy analog

 code = 131

 nhập số máy nhánh

 nhập code ứng với flash time, từ 001 tới 255, mỗi đơn vị tương đương 10

ms, ví dụ:
001 = 10 ms
010 = 100 ms
035 = 350 ms
v.v…
 #
 
12. Reset password khoá mở máy

Có thể cài đặt cho mỗi máy nhánh 1 password 4 chữ số để khoá mở máy.

Khi bị khoá, máy nhánh chỉ thực hiện được các cuộc gọi theo một cấp dịch vụ

được định trước. Password mặc định là 0000. Nếu làm mất password này, có

thể reset giá trị mặc định, 0000, như sau:

 code = 126->nhập số máy nhánh

 

Cách sử dụng dịch vụ:

 để khoá máy bấm *66

 nhập password

 để mở máy, bấm #66

 nhập password

 
13. Cài đặt hiển thị số (CLIP) cho máy analog

Nếu máy nhánh là máy analog có hỗ trợ CLIP, có thể cài đặt các giao thức

CLIP khác nhau cho máy nhánh.

 code = 010

 nhập số máy nhánh

 nhập loại giao thức CLIP

0 = không hỗ trợ CLIP
1 = DTMF trước chuông
HiPath 1100 24-38
Cài đặt cơ bản
2 = DTMF khi đang có chuông
3 = FSK trước khi có chuông
4 = FSK sau khi có chuông

5 = FSK trước khi có chuông hoặc trong thời gian cuộc gọi

6 = FSK sau khi có chuông hoặc trong thời gian cuộc gọi

 #
 

14. Thời gian call forwarding khi không nhấc máy

Máy nhánh có thể nhập code để thực hiện việc forwarding đến máy khác, sau

một khoảng thời gian nhất đ ịnh, khi không nhấc máy. Có thể cài đặt thời gian

này như sau:

 code = 130

 nhập khoảng thời gian từ 01 tới 99; mỗi đơn vị ứng với 5s;

 Cách sử dụng dịch vụ:

 nhấc máy, bấm *14->nhập số máy đích->đặt máy

 Để kết thúc dịch vụ:

 nhấc máy, bấm #14

 đặt máy

 
15. Đường dây nóng (hotline)

Có thể cài đặt 1 máy nhánh thành máy hotline, sao cho khi nhấc máy, máy sẽ

tự động gọi đến một trong các số quay tắt.

 code = 145->nhập sốm máy nhánh->nhập số quay tắt (ví dụ 001)->#

Để bỏ tính năng hotline:

 code = 145->nhập số máy nhánh->*->#

 
16. Hạn chế thời gian cuộc gọi ra ngoài

Có thể hạn chế thời gian cuộc gọi ra ngoài riêng biệt cho từng máy nhánh.

Quá thời gian đó, cuộc gọi sẽ tự động bị cắt.

 code = 047->nhập số máy nhánh->nhập thời gian cho phép, từ 00000 tới 17280, mỗi đơn vị tương ứng với

5s, ví dụ:
00000 = 0s
00036 = 180s (mặc định)
v.v…
#
 

17. Khoá mở tính năng hạn chế thời gian cuộc gọi

 nhập code = 048->nhập số máy nhánh->nhập mã khoá mở->* = mở (# = khoá)

 
18.  Nhóm pickup

Có thể cài đặt tối đa 16 nhóm pickup để các máy cùng nhóm có thể nhận

cuộc gọi giúp cho nhau.

 code = 143->nhập số nhóm (từ 01 tới 16)->nhập số máy nhánh->#

Để xoá 1 máy nhánh ra khỏi nhóm:

 code = 143->nhập số nhóm (từ 01 tới 16)->nhập * và số máy nhánh cần xoá

 #

Sử dụng dịch vụ pickup:

 pickup theo nhóm: khi nghe tiếng chuông, bấm *57

 pickup trực tiếp: khi nghe tiếng chuông, bấm *59 + số máy nhánh đang rung chuông

 
19. Thời gian rung chuông cho nhóm pickup

Có thể cài đặt để nếu cuộc gọi không được trả lời, sau một khoảng thời gian

nhất định, toàn bộ các máy trong nhóm pickup sẽ rung chuông.

 code = 035->nhập thời gian rung chuông (từ 00 tới 59, ứng v ới 00 t ới 59 s)

 hoặc nhập * để bỏ tính năng rung chuông->#

 
20. Nhóm rung chuông cùng một lúc

Có thể cài đặt nhiều nhất 10 máy nhánh vào cùng một nhóm, số mặc định từ

770 tới 779, sao cho khi gọi ví dụ 770, tất cả các máy trong nhóm 770 sẽ

rung chuông cùng một lúc và một máy bất kỳ trong nhóm có thể nhấc máy

nhận cuộc gọi.

 code = 113->nhập số nhóm (770-779)->số máy nhánh->#

Để xoá 1 máy nhánh ra khỏi nhóm:

 code = 113->nhấp số nhóm (770-779)->nhập * và số máy nhánh cần xoá->#

 
21. Nhóm số trượt (hunting group)

Có thể cài đặt nhiều nhất 8 máy nhánh vào một nhóm số trượt, đánh số mặc

định từ 780 tới 789.

 code = 021->nhập số nhóm (780-789)->nhập số máy nhánh->#

Để xoá 1 máy nhánh ra khỏi nhóm:

 code = 021->nhập số nhóm (780-789)->nhập * và số máy nhánh cần xoá->#

 

22. Thay đổi kiểu rung chuông cho nhóm số trượt

Có 2 kiểu rung chuông cho nhóm số trượt, tuyến tính và vòng tròn.

 code = 022->nhập số nhóm (780-789)->nhập kiểu rung chuông:

1 = tuyến tính
2 = vòng tròn
 #
 
23. Nhóm UCD

Có thể cài đặt nhiều nhất tới 10 nhóm UCD, đánh số mặc định từ 790 tới 799.

Các cuộc gọi đến nhóm UCD (theo các số từ 790 tới 799) sẽ được phân bổ

vòng tròn, máy nào có thời gian rỗi lớn nhất sẽ rung chuông. Thành viên của

nhóm UCD có thể tự mình login vào nhóm hoặc logout ra khỏi nhóm.

 code = 023->nhập số nhóm (790-799)->nhập số máy nhánh->#

Để xoá 1 máy nhánh ra khỏi nhóm:

 code = 023->nhập số nhóm (790-799)->nhập * và số máy nhánh cần xoá->#

 
24. Kết nối trung kế hay không

Nếu cổng trung kế chưa dùng đến, cần đặt cổng đó về trạng thái “không sử

dụng”.

 code = 079->nhập số cổng trung kế (ví dụ 801)->nhập trạng thái:

* = đang sử dụng
# = không sử dụng
 

25. Cài đặt hướng trung kế gọi ra gọi vào hay cấm gọi

Có thể cài đặt cho từng cổng trung kế để gọi ra, để gọi vào, hoặc cho cả hai

hướng.

 code = 155->nhập số cổng trung kế (ví dụ 801)->nhập hướng trung kế:

1 = hai chiều (mặc định)
2 = chỉ gọi vào
3 = chỉ gọi ra
 #
 

26 Cài đặt hiện thị số (CLIP) cho cổng trung kế

Tất cả các cổng trung kế analog của HiPath 1100 đều có thể nhận CLIP.

 code = 005->nhập số cổng trung kế (ví dụ 801)->nhập kiểu giao thức CLIP:

0 = không nhận CLIP
1 = DTMF1
2 = DTMF2
3 = FSK
 #
 

27. Tắt bật chế độ nhận xung đảo cực dùng tính cước được chính xác

Tất cả các cổng trung kế analog của HiPath 1100 đều có thể nhận xung đảo

cực.

 code = 158->nhập số cổng trung kế (ví dụ 801)->tắt bật chế độ nhận xung đảo cực:

* = có nhận (mặc định)
# = không nhận
 #
 

28. Tắt/bật chế động nhận biết trung kế có kết nối hay không

Tất cả các cổng trung kế analog của HiPath 1100 đều có thể tự phát hiện

tone mời quay số trên line trung kế.

 code = 160->nhập số cổng trung kế (ví dụ 801)->tắt bật chế độ nhận tone mời quay số:

* = có nhận (mặc định)
# = không nhận
 #
 
29. Cài đặt thời gian giải phóng trung kế

Sau khi cuộc gọi thứ nhất kết thúc, cổng trung kế cần một thời gian nhất định

để giải phóng, trước khi có thể thực hiện cuộc gọi tiếp theo.

 code = 129->nhập thời gian giải phóng line, từ 05 tới 99

05 = 500 ms (mặc định)
99 = 9900 ms
 #
 
30. Nhóm trung kế

Có tất cả 11 nhóm trung kế, nhóm 0 và các nhóm từ 890 tới 899. Mặc định,

tất cả các trung kế được xếp vào nhóm 0. Tuy nhiên có thể xếp các trung kế

vào các nhóm khác nhau.

 code = 156->nhập số nhóm trung kế (0 hoặc 890-899)->nhập số cổng trung kế (ví dụ 801)

 #
 

31. Trượt sang nhóm trung kế khác khi nhóm chính bận

 Code = 099->nhập số nhóm chính, 0 hoặc 890 – 899->nhập chế độ trượt

1 = trượt sang một nhóm khác, nhập tiếp số nhóm, 0 hoặc 890 – 899

2 = trượt sang toàn bộ các nhóm còn lại
3 = không trượt
 #
 
32. Gán quyền gọi ra cho các máy nhánh

Mặc định, tất cả các máy nhánh gọi ra ngoài qua nhóm trung kế 0. Tuy nhiên,

có thể cài đặt cho các máy nhánh gọi ra ngoài qua các nhóm trung kế khác

nhau.

 code = 002->nhập số máy nhánh->nhập số nhóm trung kế (0 hoặc 890-899)

 #
 

33. Lập trình đổ chuông gọi vào cho các trung kế

Mặc định, tất cả các line trung kế đổ chuông về máy nhánh ở cổng đầu tiên

(máy 11 hoặc 101). Tuy nhiên, có thể cài đặt để các line trung kế khác nhau

đổ chuông vào các máy nhánh hoặc nhóm máy nhánh khác nhau.

 code = 142->nhập số cổng trung kế (ví dụ 801)->nhấp chế độ ngày, đêm

1 = ngày
2 = đêm
3 = ngày, chuyển đổi tự động
4 = đêm, chuyển đổi tự động

 nhập số máy nhánh hoặc số nhóm máy nhánh (ví dụ 780-789)

 #

Để xoá máy nhánh hoặc nhóm máy nhánh ra khỏi line trung kế:

 code = 142->nhập số cổng trung kế (ví dụ 801)->nhập chế độ ngày, đêm (từ 1 tới 4)

 *
 #
 
34. Cài đặt cấp dịch vụ
Có 8 cấp dịch vụ (COS) khác nhau.
COS 0 = không được gọi ra ngoài
COS 1 = bảng cho phép số 1 (25 dẫy số)
COS 2 = bảng cấm số 1 (35 dẫy số)
COS 3 = không hạn chế (mặc định)
COS 4 = bảng cấm số 2 (10 dẫy số)
COS 5 = bảng cho phép số 2 (10 dẫy số)
COS 6 = bảng cấm số 3 (4 dẫy số)
COS 7 = bảng cho phép số 3 (4 dẫy số)
 
35. Khai báo các bảng cấm

Có tất cả 3 bảng cấm, 1, 2 và 3, tương ứng với 3 cấp dịch vụ 1, 2, 3.

 code = 123->nhập số bảng cấm (1, 2 hoặc 3)->nhập số thứ tự của dẫy số cần cấm (1-35, 1-10, 1-4)->nhập dẫy số cần cấm, nhiêù nhất 10 chữ số (không bao gồm mã số chiếm đường)->chờ 5 giây để nghe tone chấp nhận

Để thay đổi một dẫy số, chỉ cần nhập số thứ tự và dẫy số mới.

Để xoá một dẫy số:

 code = 123->nhập cấp dịch vụ (1, 2 hoặc 3)->nhập số thứ tự của dẫy số cần cấm (1-35, 1-10, 1-4)->chờ 5 giây để nghe tone chấp nhận

 
36. Khai báo các bảng cho phép

Có tất cả 3 bảng cho phép, 4, 5 và 6, ứng với 3 cấp dịch vụ 4, 5 và 6.

 code = 124->nhập cấp dịch vụ (4, 5 hoặc 6)->nhập số thứ tự của dẫy số cho phép (1-25, 1-10, 1-4)->nhập dẫy số cho phép, nhiêù nhất 10 chữ số (không bao gồm mã số chiếm đường)->chờ 5 giây để nghe tone chấp nhận

Để thay đổi một dẫy số, chỉ cần nhập số thứ tự và dẫy số mới.

Để xoá một dẫy số:

 code = 124->nhập cấp dịch vụ (4, 5 hoặc 6)->nhập số thứ tự của dẫy số cho phép (1-35, 1-10, 1-4)->chờ 5 giây để nghe tone chấp nhận

 
37. Gán cấp dịch vụ cho máy nhánh

8 cấp dịch vụ sẽ được gán cho các máy nhánh theo 2 chế độ, ngày và đêm.

 code = 111->nhập số nhóm trung kế (0 hoặc 890-899)->nhập số cấp dịch vụ (từ 00 tới 77, trong đó số đầu cho ngày, số tiếp theo cho đêm); giá trị mặc định là 77;

 nhập số máy nhánh->#

 

38. Gán cấp dịch vụ cho máy nhánh, khi bị khoá

 Code = 096->nhập số máy nhánh,nhập cấp dịch vụ (từ 0 tới 7)->#

 
39. Gọi từ máy khác có cấp dịch vụ thấp hơn

Người sử dụng có thể tới một máy nhánh khác có cấp dịch vụ thấp hơn, nhập

password của mình vào và gọi theo cấp dịch vụ của mình. Máy nhánh phải

được cài đặt cho phép thực hiện tính năng này.

 code = 178->nhập số máy nhánh->* = cho phép ( # = không cho phép)->#

Cách sử dụng dịch vụ

 đi tới 1 máy khác có cấp dịch vụ thấp hơn

 nhấc máy bấm *508->nhập số máy nhánh của mình (máy nhánh được phép thực hiện dịch vụ)->nhập password khoá mở máy  bấm số chiếm đường và gọi ra ngoài theo cấp dich vụ cao  máy sẽ trở lại cấp dịch vụ thấp ngay sau khi đặt máy

 

40. Khoá mở việc gửi số liệu cước ra cổng V24

 code = 006

 * = mở

 hoặc # = khoá (mặc định)

 
41. Các chế độ ghi cước

 code = 161

1 = gọi ra & gọi vào
2 = gọi ra
3 = gọi ra & gọi vào
4 = gọi ra & gọi vào
 
42. Ghi cước có chọn lọc

Có thể cài đặt để tổng đài ghi cước có chon lọc, ví dụ chỉ ghi những cuộc gọi

quốc tế, bắt đàu với 2 số 00.
code = 167
nhập chuỗi số cần ghi cước (nhiều nhất 4 chữ số)
chờ 5 giây để nghe tone chấp nhận
 
43. Chọn chế độ FAX/DID

 code = 127

 nhập số cổng trung kế (ví dụ 801)

 0 = không dùng FAX/DID

 1 = Fax (phát hiện tín hiệu fax)

 2 = DID (phát lời chào -> chuyển đến máy nhánh)

 3 = Fax/DID

 4 = phát lời chào -> chuyển đến điện thoại viên

 5 = auto-fax
 #

Để bỏ chế độ FAX/DID, làm tương tự và nhập số 0 (ứng với không dùng FAX/DID)

 
44. Xác định số máy nhánh dùng làm máy fax

 code = 128

 nhập số cổng trung kế (ví dụ 801)

 nhập số máy nhánh sẽ dùng làm máy fax

 #
Để bỏ chế độ FAX:

 code = 128

 nhập số cổng trung kế (ví dụ 801)

 *
 #
 

45.  Kích hoạt disa lời chào khi gọi vào (xác định đích cho chế độ DID)

 code = 009

 nhập số từ 0 tới 9 hoặc * (đây là số người gọi đến sẽ bấm để được tự

động chuyển vào trong)

 nhập số máy nhánh hoặc nhóm máy nhánh cần chuyển đến

 #
Để bỏ các số đã nhấp, 0-9 hoặc *:

 code = 009

 nhập số cần bỏ (0-9 hoặc *)

 chờ 5 giây

 #
 
46. Ghi âm câu chào

 code = 137

 nhập 9 để ghi âm câu mới hoặc 0 để ghe lại câu đã ghi

 nhập mã của câu chào

HiPath 1100 37-38
Cài đặt cơ bản
01 = Fax, câu chào trong giờ (24s)
02 = Fax, câu chào ngoài giờ (24s)
03 = Fax, câu chào chuyển máy (16s)
04 = DID, câu chào trong giờ (32s)
05 = DID, câu chào ngoài giờ (32)
06 = DID, câu chào chuyển máy (16)
07 = FAX/DID, câu chào trong giờ (32s)
08 = FAX/DID, câu chào ngoài giờ (32s)
09 = FAX/DID, câu chào chuyển máy (16s)
10 = câu chào ở chế độ phát lời chào (16s)
11 = câu cảnh báo, HiPath 1120 (8s)
12 = dự phòng

 bắt đầu nói vào handset để ghi âm

 bấm 1 để dừng ghi âm, hoặc dừng nghe

 bấm 0 để nghe lại câu vừa ghi hoặc bấm 9 để ghi âm lại

 #

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG TỔNG ĐÀI SIEMENS HIPATH 1120, HIPATH 1150, HIPATH 1190

 

1, Gọi ra ngoàI (Outgoing call)

          PT/SLT
          Nhấc máy -> 9/0 -> Số máy cần gọi
          (Pickup the handset + dial 9/0 + dial telephone number)
 
2, Gọi nội bộ (Internal call)
          PT/SLT
          Nhấc máy -> Số máy nội bộ

          (Pickup the handset + dial extentions number)

 
3, Gọi bằng mã cá nhân (gọi bằng account code)
          PT/SLT
          Nhấc máy -> * 2 -> mã cá nhân -> 9 -> số điện thoại cần gọi
 

 4, Truyền cuộc gọi (Transfer the call)

          Trong khi đàm thoại: (In calling)
Máy chủ:

             -> ấn thẳng số máy lẻ cần chuyển -> cúp máy (Hoặc ấn enter + số máy cần chuyển)

Máy thường:
                 ấn flash -> số máy cần chuyển -> cúp máy
 
5, Chuyển cuộc gọi khi đi vắng.

            a. Chuyển tất cả các cuộc gọi đến.

Thiết lập:

          Nhấc máy -> *1 1   -> Số máy cần chuyển cuộc gọi tới -> ấn nút enter

Vi du: chuyen cuoc goi toi may di dong: nhac may an *11 + 9 + so dien thoai can chuyen.

Huỷ:            

          Nhấc máy -> #1 1    -> ấn nút enter

            b. Chuyển cuộc gọi khi bận hoặc không có người trả lời

Thiết lập:

          Nhấc máy -> *1 2   -> Số máy cần chuyển cuộc gọi tới -> ấn nút enter

Huỷ:            

          Nhấc máy -> #1 2    -> ấn nút enter

 

6, Khoá bàn phím máy lẻ không cho người khác gọi

          PT/SLT
          Cài đặt:

          Nhấc máy -> *66 -> Mã số ( 4 số )   -> cúp máy

           Xoá cài đặt:

          Nhấc máy -> #66 -> Mã số -> cúp máy

 

7, Cướp cuộc gọi đổ chuông tại máy lẻ khác

          Nhấc máy -> *57 (hoặc *59) -> Đàm thoại bình thường

                       Phải kích hoạt nhóm phòng ban.

 

8, Đàm thoại hội nghị

a. Tại máy chủ (máy lập trình):

          Thực hiện cuộc gọi ra ngoài hoặc trong khi đang đàm thoại

ấn nút enter sau đó ấn số máy cần đàm thoại, khi máy cần đàm thoại nhấc máy ta ấn nút mũi tên dịch chuyển lên xuống bao giờ hiện lên conference thi ấn nút enter là được.

            Nếu muốn tiếp tục thêm các máy  khác thì ta tiếp tục ấn mũi tên di chuyển lên suống khi hiện lên add party thì ần enter sau đó quay số cần callference khi máy kia nhắc máy lên ta ấn nút enter là song.

         b. Tại các máy điện thoại thường.

         Trong khi 2 máy đang đàm thoại ấn nút flash ấn số máy cần đàm thoại, sau khi máy kia nhấc máy tiếp tục ấn nút flash sau đó ấn *3 là ok.

 
9, Chuyển cuộc gọi vào hộp thư thoại khi đi ra ngoài.

            a. Chuyển tất cả các cuộc gọi đến.

Thiết lập:

          Nhấc máy -> *1 1   -> 200 -> ấn nút enter

Huỷ:            

          Nhấc máy -> #1 1    -> ấn nút enter

            b. Chuyển cuộc gọi khi bận hoặc không có người trả lời

Thiết lập:

          Nhấc máy -> *1 2   -> 200 -> ấn nút enter

Huỷ:            

          Nhấc máy -> #1 2    -> ấn nút enter

 

10, Cài đặt hộp thư thoại (khi dùng hộp thư thoại tất cả các máy phảI kích hoạt theo chu trình sau).

            Nhấc máy : ấn số 200.

Nghe lời chào ấn password (Mặc định là: 1234)

          Ghi lời chào: *80 đọc lời chào cá nhân  kết thúc bằng phím #

          Đổi password: 10 đánh password mới 2 lần (ví dụ: 1234 1234)

          Nghe tin nhắn mới: ấn số 2

          Nghe tất cả các tin nhắn: ấn số 3

          Xoá tin nhắn: sau khi nghe tin nhắn: ấn 00

Trở về menu trước: ấn số 1
 

10, Ghi âm lời chào từ ngoài gọi vào tổng đài.

Tại máy 101.
Nhấc máy ấn *9531994
ấn 137
ấn 9 (để ghi âm)

ấn 04 (lời chào ban ngày)

Sau tiếng bip bắt đầu đọc lời chào

Khi đọc song bấm phím 1 để lưu lại

Muấn nghe lại lời chào bấm số 0

Bấm phím # để kết thúc và đặt máy

 

------------------o0o------------------

Bạn đánh về giá cả sản phẩm?
Rất tốt
Khá
Trung bình
Chưa thật tốt
www.tongdai.com.vn

» COMMENT

Họ và tên (*)
Email (*)
Điện thoại (*)
Nội dung (*)
HƯỚNG DẪN
Hỗ trợ trực tuyến
Giỏ hàng
TIN TỨC
Giải pháp Thiên An
Download tài liệu