SẢN PHẨM
BẢNG GIÁ
SO SÁNH SẢN PHẨM
Dich Vu
Nhà phân phối tổng đài điện thoại, thiết bị ghi âm
Máy bộ đàm, chuông cửa, phần mềm tính cước
Tổng đài siemens hipath 1150, cầu hình 6 trung kế bưu điện 42 máy lẻ.
- Khả năng mở rộng lên tối đa 10 đường vào ra 50 máy lẻ
- Tích hợp sẵn lời chào gọi đến 8 kênh.
- Tích hợp sẵn hiển thị số gọi đến và nội bộ.
- Hỗ trợ callcenter tạo lên 1 trung tâm khách hàng nhỏ.
- Giải pháp tốt cho trung tâm dịch vụ khách hàng đơn giản.
TÀI LIỆU DOWNLOAD
Giới thiệu hệ thống tổng đài siemens
Tổng đài siemens hipath 1120, hipath 1150 và hipath 1190 với nhiều tính năng mở, nâng cao hiệu năng hình ảnh cho bất kỳ 1 công ty nào khi sử dụng với 1 số tính năng nổi bật sau:
+ Lời chào tích hợp sẵn 6 kênh gọi vào đồng thời đối với hipath 1120 và 8 kênh lời chào cho hipath 1150 và hipath 1190
+ Tích hợp sẵn hiển thị số gọi đến trên trung kế và hiển thị đến tận máy lẻ của tổng đài
+ Có thể tạo 1 trung tâm tư vấn khách hàng nhỏ với 2 tính năng DISA kết hợp với UCD (ACD) hoạt động đồng thời tạo lên sự khác biệt với tổng đài khác
+ Nhạc chờ của tổng đài có thể thay đổi tùy theo sở thích người sử dụng, tạo lên 1 phong cách riêng của mỗi công ty.
+ ... Và nhiều tính năng khác.
Khả năng mở rộng kết nối
Hệ thống tổng đài siemens hipath 1120, 1150,1190 với cấu hình mở rộng rất linh hoạt
+ Hipath 1120 với dung lượng từ 2 đường vào 8 máy lẻ (và mở rộng tối đa tới 6 đường vào và 16 đường ra)
+ Hipath 1150 với dung lượng từ 2 đường vào 10 máy lẻ (và mở rộng tối đa tới 10 đường vào và 50 đường ra)
+ Hipath 1190 với dung lượng tùy chọn tự do và khả năng mở rộng tối đa tới 32 đường vào và 140 đường ra
Với cấu hình linh hoạt trên thì tổng đài siemens có thể đáp ứng hầu hết các nhu cầu người dùng.
Giá cả, chất lượng và sự lựa chọn của khách hàng
+ Tổng đài siemens hipath 1120, hipath 1150, hipath 1190 với chất lượng hoạt động tương đối ổn định và giá cả tương đương hoặc thấp hơn một chút so với các dòng sản phẩm với cấu hình cùng loại
+ Tổng đài này rất thích hợp cho các công ty cần các tính năng nâng cao như hiển thị số đến máy nhánh
+ Dùng cho các công ty có cần dùng lời chào với lưu lượng cuộc gọi vào lớn
+ Đối với các trung tâm khách hàng trung bình và nhỏ thì đây là lựa chọn số 1 bởi tính ứng dụng của nó.
Tại sao khách hàng chọn mua siemens.
- Hỗ trợ tính năng hiển thị số gọi đến tận máy lẻ, hỗ trợ hiển thị số giữa các máy lẻ
- Với disa trả lời tự động tích hợp sẵn 6 kênh cho hipath 1120 và 8 kênh cho hipath 1150 và hipath 1190
- Với nhạc chờ tùy chọn, với một bài hát bất kỳ hoặc đoạn nhạc không lời nào, bạn có thể tùy chọn để đưa vào tổng đài làm nhạc nền chờ khi khách hàng gọi đến
- Tính năng callcenter của siemens với 2 tính năng hoạt động đồng thời là disa (lời chào) và đổ chuông ACD (UCD) tạo lên một trung tâm phục vụ khách hàng tới 32 đường line gọi vào.
=> Các tính năng này tạo sự khác biệt với các dòng tổng đài cùng cấu hình
=> Là lựa chọn số một cho các khách hàng dùng tổng đài làm 1 trung tâm khách hàng nhỏ trong việc hỗ trợ khách hàng
=> Siemens giúp cho công ty tạo lên một hình ảnh mới với những bản nhạc nền chờ tùy ý
---------o0o--------
| Hệ thống tổng đài siemens hipath 1150, cấu hình 6 trung kế vào bưu điện ra 42 máy lẻ | ||
| Cấu hình hệ thống - thông số kỹ thuật thiết bị | ||
| Cấu hình hiện tại | 6 đường vào (trung kế) - ra 42 máy lẻ nội bộ | |
| Khả năng mở rộng tối đa | 10 đường vào, ra 50 máy lẻ | |
| Khe cắm mở rộng | 4 khe cắm mở rộng | |
| Kích thước ( Dài / Rộng / Cao) | 334x290x270 mm | |
| Trọng lượng | Dưới 4Kg | |
| Tính năng cơ bản | ||
| Điện thoại viên tự động( DISA) | Có , tích hợp sẵn | |
| Hiển thị số gọi đến tới từng máy lẻ (CLIP) | Có , tích hợp sẵn | |
| Gọi bằng mã cá nhâ | Có, 1000 mã | |
| Đánh số máy lẻ linh hoạt | có, đánh số từ 2 số máy lẻ đến 4 số máy lẻ | |
| Hộp thư thoại Voice Mail | Có, mua thêm card | |
| Cổng RS232 | Có, Tích hợp sẵn | |
| Cổng USB | Có, Tích hợp sẵn | |
| Kết nối phần mềm tính cước cho từng máy lẻ | Có, Mua thêm phần mềm tính cước | |
| Chức năng ghi âm nội dung cuộc gọi ra - vào | Có, mua thêm card ghi âm | |
| Cài đặt lập trình qua PC | Có, Tích hợp sẵn | |
| Modem kết nối lập trình từ xa | Có, cắm thêm card | |
| Tự động chèn 171,177,… | Có, Tích hợp sẵn | |
| Tính năng khác | ||
| Chức năng chuông cửa/ mở cửa | Có, Thêm card | |
| Điều chỉnh thời gian Flash riêng cho từng máy | Có, Tích hợp sẵn | |
| Gọi thẳng ra ngoài không qua đầu 9 | Có, Tích hợp sẵn (dành cho bàn lập trình) | |
| Khóa thuê bao | Có, Tích hợp sẵn | |
| Thiết lập số điện thoại khẩn cấp | Có, Tích hợp sẵn | |
| Mã chiếm đường riêng cho từng trung kế | Có, Tích hợp sẵn | |
| Nhạc chờ | Có, Tích hợp sẵn | |
| Nhóm Pickup | Có, Tích hợp sẵn | |
| Nhóm Rung chuông đồng thời | Có, Tích hợp sẵn | |
| Nhóm rung chuông lần lượt | Có, Tích hợp sẵn | |
| Tự động đổ chuông máy lễ tân khi bấm nhầm số, máy bận hoặc không nhấc máy | Có, Tích hợp sẵn | |
| Thông báo cuôc gọi đến | Có, Tích hợp sẵn | |
| Dễ dàng chuyển cuộc gọi | Có, Tích hợp sẵn | |
| Nhóm các đường trung kế | Có, Tích hợp sẵn | |
| Đàm thoại hội nghị nhiều bên | Có, Tích hợp sẵn | |
| Hỗ trợ ngôn ngữ đa phương tiện | Có, Tích hợp sẵn | |
| Khoá máy / Mở máy | Có, Tích hợp sẵn | |
| Tính năng Baby Phone | Có, Tích hợp sẵn | |
| Đổ chuông theo nhóm | Có, Tích hợp sẵn | |
| Ghi chi tiết thông báo (SMDR) | Có, Tích hợp sẵn | |
| Dịch vụ báo thức | Có, Tích hợp sẵn | |
| Chế độ ngày / đêm | Có, Tích hợp sẵn | |
| Hạn chế cuộc gọi | Có, Tích hợp sẵn | |
| Nhóm phân phối cuộc gọi (UCD) | Có, Tích hợp sẵn | |
| Nhóm người sử dụng | Có, Tích hợp sẵn | |
| Tự động gọi lại số vừa gọi ( Redial ) | Có, Tích hợp sẵn | |
| Chức năng giữ cuộc gọi (hold) | Có, Tích hợp sẵn | |
| Lựa chọn kiểu quay số | Có, Tích hợp sẵn (Tone/pulse) | |
| Dịch vụ không quấy rầy (DND) | Có, Tích hợp sẵn | |
| Bàn điều khiển | Có, Mua thêm bàn điều khiển | |
| Nghe trộm, nghe xen | Có, Tích hợp sẵn | |
| Hạn chế thời gian gọi. | Có, Tích hợp sẵn | |
| Phím Linh hoạt DSS | Có, Mua thêm bàn DSS | |
| Tính năng thuê bao kỹ thuật số hỗn hợp | Có,Thêm card | |
| Nhận biết xung đảo cực | Có, Tích hợp sẵn | |
| Chức năng báo lại khi đường dây rỗi | Có, Tích hợp sẵn | |
| Khoá thuê bao từ xa | Có, Tích hợp sẵn | |
| Đổ chuông trễ | Có, Tích hợp sẵn | |
| Cuộc gọi chờ | Có, Tích hợp sẵn | |
| Quay sô tắt với danh bạ sẵn có | Có, Tích hợp sẵn | |
| Đổ chuông phân biệt ( Gọi nội bộ và từ ngoài vào ) | Có, Tích hợp sẵn | |
| Chuyển nguồn khi mất điện | Có, Thêm bộ lưu điện | |
| Ghi âm cuộc điên thoại | Có, Mua card ghi âm | |
| Tai nghe điện viên có dây và không dây | Có, Mua thêm thiết bị | |
| Gọi di động, liên tỉnh giá rẻ | Có, Mua thêm thiết bị ngoài | |
| Đàm thoại hội nghị nhiều bên | Có, Tích hợp sẵn | |
| Kết nối điện thoại không dây cự ly gần và xa | Có, Mua thêm thiết bị ngoài | |
| Thiết lập trung tâm dịch vụ khách hàng ( Callcenter) | Có, Mua thêm thiết bị ngoài | |
| Thiết lập mạng tổng đài không dây | Có, Mua thêm thiết bị ngoài | |
| Điện thoại hội nghị truyền hình trực tuyến không dây | Không | |
| Kết nối với hệ thống loa ngoài ( Paging) | Có, Mua thêm thiết bị ngoài | |
| Kết nối nhạc chờ ngoài | Có, Tích hợp sẵn hoặc mua thêm thiết bị ngoài | |
| Kết nối thiêt bị ghi âm và trả lời tự động khi vắng mặt | Có, Mua card ngoài | |
| Khả năng kết nối mở rộng | ||
| Kết nối trung kế số E1, T1, ISDN… | Có, thêm card mở rộng | |
| Kết nối voip | Có, Thêm card voip gateway | |
| Thiết lập tổng đài không dây | Không | |
| Kết nối điện thoại không dây | Có, Thêm điện thoại không dây | |
| Tạo hệ thống mạng riêng | Không | |
LẬP TRÌNH TỔNG ĐÀI SIEMENS HIPATH 1120, HIPATH 1150, HIPATH 1190
Trong quá trình cài đặt, nếu nhập số liệu sai, tổng đài sẽ phát tone không
Tone mời quay số được xác định bởi mã nước. Để có tone mời quay số
Chọn: 07 = Việt Nam (mặc định là 01, Brazil)
Ví dụ: 11 giờ sáng, ngày 26 tháng 5 năm 2006 = 2605061100
Nhạc chờ có thể được lấy từ nguồn nhạc có sẵn trong của tổng đài, có thể từ
bên ngoài qua cổng MOH, hoặc từ bên ngoài qua cổng máy nhánh.
Code = 136
0 = không có nhạc
1 = nhạc bên trong MIDI (mặc định)
4. Phân chia máy nhánh vào 2 nhóm MOH khác nhau
Có chia các máy nhánh vào 2 nhóm MOH khác nhau:
Code = 087-> nhập số nhóm (1 hoặc 2)->nhập số máy nhánh-> Bấm # để lưu
Để xoá, làm tương tự nhưng thay số máy nhánh bằng *.
Code = 088 ->nhập số nhóm (1 hoặc 2)->nhập loại nguồn nhạc (0 đến 4, như mô tả ở 7.4)#
6. Gán cổng máy nhánh thành điểm nối nguồn nhạc
Code = 089 ->nhập số nhóm MOH (1 hoặc 2)->nhập số máy nhánh dùng để nối nguồn nhạc#
Bất kỳ người sử dụng nào có password đều có thể chuyển đổi tổng đài từ
chế độ ngày sang đêm và ngược lại. Password định là 31994. Có thể thay đổi
code = 149
nhập password mới (5 chữ số)
Chuyển đổi từ ngày sang đêm:
từ 1 máy nhánh bất kỳ, nhấc máy bấm *44->nhập password (mặc định: 31994)
Chuyển đổi từ đêm sang ngày:
từ 1 máy nhánh bất kỳ, nhấc máy bấm #44->nhập password (mặc định: 31994)
Password mặc định của tổng đài là 31994. Có thể đổi sang password mới
code = 180->nhập password mới (5 chữ số)->nhập password mới thêm một lần nữa (5 chữ số)
9. Reset password hệ thống về giá trị mặc định
Nếu làm mất password hệ thống, có thể reset về giá trị mặc định (31994)
#95 31994 431
Máy analog có 2 chế độ quay số, phát xung (DP) và phát tone (DTMF).
code = 131
nhập số máy nhánh
nhập code ứng với flash time, từ 001 tới 255, mỗi đơn vị tương đương 10
Có thể cài đặt cho mỗi máy nhánh 1 password 4 chữ số để khoá mở máy.
Khi bị khoá, máy nhánh chỉ thực hiện được các cuộc gọi theo một cấp dịch vụ
được định trước. Password mặc định là 0000. Nếu làm mất password này, có
code = 126->nhập số máy nhánh
Cách sử dụng dịch vụ:
để khoá máy bấm *66
nhập password
để mở máy, bấm #66
nhập password
Nếu máy nhánh là máy analog có hỗ trợ CLIP, có thể cài đặt các giao thức
code = 010
nhập số máy nhánh
nhập loại giao thức CLIP
5 = FSK trước khi có chuông hoặc trong thời gian cuộc gọi
6 = FSK sau khi có chuông hoặc trong thời gian cuộc gọi
14. Thời gian call forwarding khi không nhấc máy
Máy nhánh có thể nhập code để thực hiện việc forwarding đến máy khác, sau
một khoảng thời gian nhất đ ịnh, khi không nhấc máy. Có thể cài đặt thời gian
code = 130
nhập khoảng thời gian từ 01 tới 99; mỗi đơn vị ứng với 5s;
nhấc máy, bấm *14->nhập số máy đích->đặt máy
nhấc máy, bấm #14
đặt máy
Có thể cài đặt 1 máy nhánh thành máy hotline, sao cho khi nhấc máy, máy sẽ
code = 145->nhập sốm máy nhánh->nhập số quay tắt (ví dụ 001)->#
code = 145->nhập số máy nhánh->*->#
Có thể hạn chế thời gian cuộc gọi ra ngoài riêng biệt cho từng máy nhánh.
code = 047->nhập số máy nhánh->nhập thời gian cho phép, từ 00000 tới 17280, mỗi đơn vị tương ứng với
17. Khoá mở tính năng hạn chế thời gian cuộc gọi
nhập code = 048->nhập số máy nhánh->nhập mã khoá mở->* = mở (# = khoá)
Có thể cài đặt tối đa 16 nhóm pickup để các máy cùng nhóm có thể nhận
code = 143->nhập số nhóm (từ 01 tới 16)->nhập số máy nhánh->#
Để xoá 1 máy nhánh ra khỏi nhóm:
code = 143->nhập số nhóm (từ 01 tới 16)->nhập * và số máy nhánh cần xoá
Sử dụng dịch vụ pickup:
pickup theo nhóm: khi nghe tiếng chuông, bấm *57
pickup trực tiếp: khi nghe tiếng chuông, bấm *59 + số máy nhánh đang rung chuông
Có thể cài đặt để nếu cuộc gọi không được trả lời, sau một khoảng thời gian
nhất định, toàn bộ các máy trong nhóm pickup sẽ rung chuông.
code = 035->nhập thời gian rung chuông (từ 00 tới 59, ứng v ới 00 t ới 59 s)
hoặc nhập * để bỏ tính năng rung chuông->#
Có thể cài đặt nhiều nhất 10 máy nhánh vào cùng một nhóm, số mặc định từ
770 tới 779, sao cho khi gọi ví dụ 770, tất cả các máy trong nhóm 770 sẽ
rung chuông cùng một lúc và một máy bất kỳ trong nhóm có thể nhấc máy
code = 113->nhập số nhóm (770-779)->số máy nhánh->#
code = 113->nhấp số nhóm (770-779)->nhập * và số máy nhánh cần xoá->#
Có thể cài đặt nhiều nhất 8 máy nhánh vào một nhóm số trượt, đánh số mặc
code = 021->nhập số nhóm (780-789)->nhập số máy nhánh->#
Để xoá 1 máy nhánh ra khỏi nhóm:
code = 021->nhập số nhóm (780-789)->nhập * và số máy nhánh cần xoá->#
22. Thay đổi kiểu rung chuông cho nhóm số trượt
Có 2 kiểu rung chuông cho nhóm số trượt, tuyến tính và vòng tròn.
code = 022->nhập số nhóm (780-789)->nhập kiểu rung chuông:
Có thể cài đặt nhiều nhất tới 10 nhóm UCD, đánh số mặc định từ 790 tới 799.
Các cuộc gọi đến nhóm UCD (theo các số từ 790 tới 799) sẽ được phân bổ
vòng tròn, máy nào có thời gian rỗi lớn nhất sẽ rung chuông. Thành viên của
nhóm UCD có thể tự mình login vào nhóm hoặc logout ra khỏi nhóm.
code = 023->nhập số nhóm (790-799)->nhập số máy nhánh->#
Để xoá 1 máy nhánh ra khỏi nhóm:
code = 023->nhập số nhóm (790-799)->nhập * và số máy nhánh cần xoá->#
Nếu cổng trung kế chưa dùng đến, cần đặt cổng đó về trạng thái “không sử
code = 079->nhập số cổng trung kế (ví dụ 801)->nhập trạng thái:
25. Cài đặt hướng trung kế gọi ra gọi vào hay cấm gọi
Có thể cài đặt cho từng cổng trung kế để gọi ra, để gọi vào, hoặc cho cả hai
code = 155->nhập số cổng trung kế (ví dụ 801)->nhập hướng trung kế:
26 Cài đặt hiện thị số (CLIP) cho cổng trung kế
Tất cả các cổng trung kế analog của HiPath 1100 đều có thể nhận CLIP.
code = 005->nhập số cổng trung kế (ví dụ 801)->nhập kiểu giao thức CLIP:
27. Tắt bật chế độ nhận xung đảo cực dùng tính cước được chính xác
Tất cả các cổng trung kế analog của HiPath 1100 đều có thể nhận xung đảo
code = 158->nhập số cổng trung kế (ví dụ 801)->tắt bật chế độ nhận xung đảo cực:
28. Tắt/bật chế động nhận biết trung kế có kết nối hay không
Tất cả các cổng trung kế analog của HiPath 1100 đều có thể tự phát hiện
code = 160->nhập số cổng trung kế (ví dụ 801)->tắt bật chế độ nhận tone mời quay số:
Sau khi cuộc gọi thứ nhất kết thúc, cổng trung kế cần một thời gian nhất định
để giải phóng, trước khi có thể thực hiện cuộc gọi tiếp theo.
code = 129->nhập thời gian giải phóng line, từ 05 tới 99
Có tất cả 11 nhóm trung kế, nhóm 0 và các nhóm từ 890 tới 899. Mặc định,
tất cả các trung kế được xếp vào nhóm 0. Tuy nhiên có thể xếp các trung kế
code = 156->nhập số nhóm trung kế (0 hoặc 890-899)->nhập số cổng trung kế (ví dụ 801)
31. Trượt sang nhóm trung kế khác khi nhóm chính bận
Code = 099->nhập số nhóm chính, 0 hoặc 890 – 899->nhập chế độ trượt
1 = trượt sang một nhóm khác, nhập tiếp số nhóm, 0 hoặc 890 – 899
Mặc định, tất cả các máy nhánh gọi ra ngoài qua nhóm trung kế 0. Tuy nhiên,
có thể cài đặt cho các máy nhánh gọi ra ngoài qua các nhóm trung kế khác
code = 002->nhập số máy nhánh->nhập số nhóm trung kế (0 hoặc 890-899)
33. Lập trình đổ chuông gọi vào cho các trung kế
Mặc định, tất cả các line trung kế đổ chuông về máy nhánh ở cổng đầu tiên
(máy 11 hoặc 101). Tuy nhiên, có thể cài đặt để các line trung kế khác nhau
đổ chuông vào các máy nhánh hoặc nhóm máy nhánh khác nhau.
code = 142->nhập số cổng trung kế (ví dụ 801)->nhấp chế độ ngày, đêm
nhập số máy nhánh hoặc số nhóm máy nhánh (ví dụ 780-789)
Để xoá máy nhánh hoặc nhóm máy nhánh ra khỏi line trung kế:
code = 142->nhập số cổng trung kế (ví dụ 801)->nhập chế độ ngày, đêm (từ 1 tới 4)
Có tất cả 3 bảng cấm, 1, 2 và 3, tương ứng với 3 cấp dịch vụ 1, 2, 3.
code = 123->nhập số bảng cấm (1, 2 hoặc 3)->nhập số thứ tự của dẫy số cần cấm (1-35, 1-10, 1-4)->nhập dẫy số cần cấm, nhiêù nhất 10 chữ số (không bao gồm mã số chiếm đường)->chờ 5 giây để nghe tone chấp nhận
Để thay đổi một dẫy số, chỉ cần nhập số thứ tự và dẫy số mới.
code = 123->nhập cấp dịch vụ (1, 2 hoặc 3)->nhập số thứ tự của dẫy số cần cấm (1-35, 1-10, 1-4)->chờ 5 giây để nghe tone chấp nhận
Có tất cả 3 bảng cho phép, 4, 5 và 6, ứng với 3 cấp dịch vụ 4, 5 và 6.
code = 124->nhập cấp dịch vụ (4, 5 hoặc 6)->nhập số thứ tự của dẫy số cho phép (1-25, 1-10, 1-4)->nhập dẫy số cho phép, nhiêù nhất 10 chữ số (không bao gồm mã số chiếm đường)->chờ 5 giây để nghe tone chấp nhận
Để thay đổi một dẫy số, chỉ cần nhập số thứ tự và dẫy số mới.
code = 124->nhập cấp dịch vụ (4, 5 hoặc 6)->nhập số thứ tự của dẫy số cho phép (1-35, 1-10, 1-4)->chờ 5 giây để nghe tone chấp nhận
8 cấp dịch vụ sẽ được gán cho các máy nhánh theo 2 chế độ, ngày và đêm.
code = 111->nhập số nhóm trung kế (0 hoặc 890-899)->nhập số cấp dịch vụ (từ 00 tới 77, trong đó số đầu cho ngày, số tiếp theo cho đêm); giá trị mặc định là 77;
nhập số máy nhánh->#
38. Gán cấp dịch vụ cho máy nhánh, khi bị khoá
Code = 096->nhập số máy nhánh,nhập cấp dịch vụ (từ 0 tới 7)->#
Người sử dụng có thể tới một máy nhánh khác có cấp dịch vụ thấp hơn, nhập
password của mình vào và gọi theo cấp dịch vụ của mình. Máy nhánh phải
code = 178->nhập số máy nhánh->* = cho phép ( # = không cho phép)->#
Cách sử dụng dịch vụ
đi tới 1 máy khác có cấp dịch vụ thấp hơn
nhấc máy bấm *508->nhập số máy nhánh của mình (máy nhánh được phép thực hiện dịch vụ)->nhập password khoá mở máy bấm số chiếm đường và gọi ra ngoài theo cấp dich vụ cao máy sẽ trở lại cấp dịch vụ thấp ngay sau khi đặt máy
40. Khoá mở việc gửi số liệu cước ra cổng V24
code = 006
* = mở
hoặc # = khoá (mặc định)
code = 161
Có thể cài đặt để tổng đài ghi cước có chon lọc, ví dụ chỉ ghi những cuộc gọi
code = 127
nhập số cổng trung kế (ví dụ 801)
0 = không dùng FAX/DID
1 = Fax (phát hiện tín hiệu fax)
2 = DID (phát lời chào -> chuyển đến máy nhánh)
3 = Fax/DID
4 = phát lời chào -> chuyển đến điện thoại viên
Để bỏ chế độ FAX/DID, làm tương tự và nhập số 0 (ứng với không dùng FAX/DID)
code = 128
nhập số cổng trung kế (ví dụ 801)
nhập số máy nhánh sẽ dùng làm máy fax
code = 128
nhập số cổng trung kế (ví dụ 801)
45. Kích hoạt disa lời chào khi gọi vào (xác định đích cho chế độ DID)
code = 009
nhập số từ 0 tới 9 hoặc * (đây là số người gọi đến sẽ bấm để được tự
nhập số máy nhánh hoặc nhóm máy nhánh cần chuyển đến
code = 009
nhập số cần bỏ (0-9 hoặc *)
chờ 5 giây
code = 137
nhập 9 để ghi âm câu mới hoặc 0 để ghe lại câu đã ghi
nhập mã của câu chào
bắt đầu nói vào handset để ghi âm
bấm 1 để dừng ghi âm, hoặc dừng nghe
bấm 0 để nghe lại câu vừa ghi hoặc bấm 9 để ghi âm lại
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG TỔNG ĐÀI SIEMENS HIPATH 1120, HIPATH 1150, HIPATH 1190
1, Gọi ra ngoàI (Outgoing call)
(Pickup the handset + dial extentions number)
4, Truyền cuộc gọi (Transfer the call)
-> ấn thẳng số máy lẻ cần chuyển -> cúp máy (Hoặc ấn enter + số máy cần chuyển)
a. Chuyển tất cả các cuộc gọi đến.
Nhấc máy -> *1 1 -> Số máy cần chuyển cuộc gọi tới -> ấn nút enter
Vi du: chuyen cuoc goi toi may di dong: nhac may an *11 + 9 + so dien thoai can chuyen.
Nhấc máy -> #1 1 -> ấn nút enter
b. Chuyển cuộc gọi khi bận hoặc không có người trả lời
Nhấc máy -> *1 2 -> Số máy cần chuyển cuộc gọi tới -> ấn nút enter
Nhấc máy -> #1 2 -> ấn nút enter
6, Khoá bàn phím máy lẻ không cho người khác gọi
Nhấc máy -> *66 -> Mã số ( 4 số ) -> cúp máy
Nhấc máy -> #66 -> Mã số -> cúp máy
7, Cướp cuộc gọi đổ chuông tại máy lẻ khác
Nhấc máy -> *57 (hoặc *59) -> Đàm thoại bình thường
Phải kích hoạt nhóm phòng ban.
8, Đàm thoại hội nghị
Thực hiện cuộc gọi ra ngoài hoặc trong khi đang đàm thoại
ấn nút enter sau đó ấn số máy cần đàm thoại, khi máy cần đàm thoại nhấc máy ta ấn nút mũi tên dịch chuyển lên xuống bao giờ hiện lên conference thi ấn nút enter là được.
Nếu muốn tiếp tục thêm các máy khác thì ta tiếp tục ấn mũi tên di chuyển lên suống khi hiện lên add party thì ần enter sau đó quay số cần callference khi máy kia nhắc máy lên ta ấn nút enter là song.
Trong khi 2 máy đang đàm thoại ấn nút flash ấn số máy cần đàm thoại, sau khi máy kia nhấc máy tiếp tục ấn nút flash sau đó ấn *3 là ok.
a. Chuyển tất cả các cuộc gọi đến.
Nhấc máy -> *1 1 -> 200 -> ấn nút enter
Nhấc máy -> #1 1 -> ấn nút enter
b. Chuyển cuộc gọi khi bận hoặc không có người trả lời
Nhấc máy -> *1 2 -> 200 -> ấn nút enter
Nhấc máy -> #1 2 -> ấn nút enter
10, Cài đặt hộp thư thoại (khi dùng hộp thư thoại tất cả các máy phảI kích hoạt theo chu trình sau).
Nghe lời chào ấn password (Mặc định là: 1234)
Ghi lời chào: *80 đọc lời chào cá nhân kết thúc bằng phím #
Đổi password: 10 đánh password mới 2 lần (ví dụ: 1234 1234)
Nghe tin nhắn mới: ấn số 2
Nghe tất cả các tin nhắn: ấn số 3
Xoá tin nhắn: sau khi nghe tin nhắn: ấn 00
10, Ghi âm lời chào từ ngoài gọi vào tổng đài.
ấn 04 (lời chào ban ngày)
Sau tiếng bip bắt đầu đọc lời chào
Khi đọc song bấm phím 1 để lưu lại
Muấn nghe lại lời chào bấm số 0
Bấm phím # để kết thúc và đặt máy
------------------o0o------------------
SẢN PHẨM CÙNG LOẠI
» Tổng đài Siemens Hipath 1150 (2 vào 22 ra)
» Tổng đài Siemens Hipath 1150 (4 vào 20 ra)
» Tổng đài Siemens Hipath 1150 (6 vào 22 ra)
» Tổng đài Siemens Hipath 1150 (6 vào 26 ra)
» Tổng đài Siemens Hipath 1150 (4 vào 28 ra)
» Tổng đài Siemens Hipath 1150 (6 vào 30 ra)
» Tổng đài Siemens Hipath 1150 (4 vào 32 ra)
» Tổng đài Siemens Hipath 1150 (2 vào 34 ra)
» Tổng đài Siemens Hipath 1150 (8 vào 32 ra)
» Tổng đài Siemens Hipath 1150 (8 vào 36 ra)
» Tổng đài Siemens Hipath 1150 (8 vào 40 ra)